Cách Đọc Tên Quẻ Dịch

Written by
auth-avtHieu.BuiMinh
Published onDecember 2, 2024
Views0
Comments0

Cấu tạo của quẻ Kinh Dịch và cách đọc tên, đồng thời hướng dẫn cách ghi nhớ 64 quẻ

Bài học tập trung vào hai nội dung chính: cấu tạo của quẻ Kinh Dịch và cách đọc tên, đồng thời hướng dẫn cách ghi nhớ 64 quẻ.

Cấu tạo của quẻ Kinh Dịch

Mỗi quẻ Kinh Dịch bao gồm hai phần:

  • Thượng quái: Phần trên của quẻ.
  • Hạ quái: Phần dưới của quẻ.

Một quẻ gồm sáu hào, được gọi là lục hào, đếm từ dưới lên:

  • Hào 1 và Hào 2: Hào Địa
  • Hào 3 và Hào 4: Hào Nhân
  • Hào 5 và Hào 6: Hào Thiên

Điều này thể hiện đầy đủ nguyên lý Tam Tài: Thiên - Địa - Nhân.

Các hào được biểu diễn qua ký hiệu:

  • Hào dương
  • Hào âm

Cách đọc tên quẻ Kinh Dịch

Cách đọc tên quẻ chia thành hai trường hợp:

1. Khi Thượng quái và Hạ quái giống nhau (Quẻ Thuần)

Nếu Thượng quái và Hạ quái giống nhau, ta gọi quẻ theo dạng: Thuần + Tên Quái. Ví dụ:

  • Thượng quái và Hạ quái đều là ☰ (Càn) → Thuần Càn.
  • Thượng quái và Hạ quái đều là ☲ (Ly) → Thuần Ly.

Tên gọi của các quẻ thuần là:

  • : Thuần Càn (Thiên Vi Càn)
  • : Thuần Đoài (Trạch Vi Đoài)
  • : Thuần Ly (Hỏa Vi Ly)
  • : Thuần Chấn (Lôi Vi Chấn)
  • : Thuần Tốn (Phong Vi Tốn)
  • : Thuần Khảm (Thủy Vi Khảm)
  • : Thuần Cấn (Sơn Vi Cấn)
  • : Thuần Khôn (Địa Vi Khôn)

2. Khi Thượng quái và Hạ quái khác nhau

Trong trường hợp này, cách đọc tên quẻ cần tra cứu từ đại diện tương ứng:

  • → Thiên
  • → Trạch
  • → Hỏa
  • → Lôi
  • → Phong
  • → Thủy
  • → Sơn
  • → Địa

Ví dụ:

  • Thượng quái ☷ (Khôn) và Hạ quái ☴ (Tốn) → Địa Phong Thăng.
  • Thượng quái ☰ (Càn) và Hạ quái ☲ (Ly) → Thiên Hỏa Đồng Nhân.

Để xác định tên quẻ, bạn cần kết hợp tên Thượng quái và Hạ quái, sau đó tra cứu trong bảng quẻ để tìm giao điểm chính xác theo bảng tra bên dưới bài viết.

Phương pháp ghi nhớ 64 quẻ Kinh Dịch

Việc ghi nhớ 64 quẻ có thể gây khó khăn ban đầu. Một số gợi ý:

  • Không ép buộc nhớ ngay: Hãy học qua thực hành và theo dõi bài giảng.
  • Sử dụng bảng tra cứu: Tra cứu nhanh trong quá trình học thay vì cố gắng ghi nhớ toàn bộ.

Kết luận

Bài học này giúp bạn nắm rõ:

  1. Cấu tạo của quẻ Kinh Dịch.
  2. Cách đọc tên quẻ theo hai trường hợp chính.
  3. Phương pháp ghi nhớ hiệu quả.

Hãy thực hành đều đặn, và bạn sẽ ghi nhớ các quẻ một cách tự nhiên qua quá trình học.

Bảng tra cứu 64 quẻ kinh dịch

Thượng QuáiHạ QuáiKí hiệuTên Quẻ
☰ (Càn)☰ (Càn)Thuần Càn
☰ (Càn)☱ (Đoài)Thiên Trạch Lý
☰ (Càn)☲ (Ly)Thiên Hỏa Đồng Nhân
☰ (Càn)☳ (Chấn)Thiên Lôi Vô Vọng
☰ (Càn)☴ (Tốn)Thiên Phong Cấu
☰ (Càn)☵ (Khảm)Thiên Thủy Tụng
☰ (Càn)☶ (Cấn)Thiên Sơn Độn
☰ (Càn)☷ (Khôn)Thiên Địa Bĩ
☱ (Đoài)☰ (Càn)Trạch Thiên Quải
☱ (Đoài)☱ (Đoài)Thuần Đoài
☱ (Đoài)☲ (Ly)Trạch Hỏa Cách
☱ (Đoài)☳ (Chấn)Trạch Lôi Tùy
☱ (Đoài)☴ (Tốn)Trạch Phong Đại Quá
☱ (Đoài)☵ (Khảm)Trạch Thủy Khốn
☱ (Đoài)☶ (Cấn)Trạch Sơn Hàm
☱ (Đoài)☷ (Khôn)Trạch Địa Tụy
☲ (Ly)☰ (Càn)Hỏa Thiên Đại Hữu
☲ (Ly)☱ (Đoài)Hỏa Trạch Khuê
☲ (Ly)☲ (Ly)Thuần Ly
☲ (Ly)☳ (Chấn)Hỏa Lôi Phệ Hạp
☲ (Ly)☴ (Tốn)Hỏa Phong Đỉnh
☲ (Ly)☵ (Khảm)Hỏa Thủy Vị Tế
☲ (Ly)☶ (Cấn)Hỏa Sơn Lữ
☲ (Ly)☷ (Khôn)Hỏa Địa Tấn
☳ (Chấn)☰ (Càn)Lôi Thiên Đại Tráng
☳ (Chấn)☱ (Đoài)Lôi Trạch Quy Muội
☳ (Chấn)☲ (Ly)Lôi Hỏa Phong
☳ (Chấn)☳ (Chấn)Thuần Chấn
☳ (Chấn)☴ (Tốn)Lôi Phong Hằng
☳ (Chấn)☵ (Khảm)Lôi Thủy Giải
☳ (Chấn)☶ (Cấn)Lôi Sơn Tiểu Quá
☳ (Chấn)☷ (Khôn)Lôi Địa Dự
☴ (Tốn)☰ (Càn)Phong Thiên Tiểu Súc
☴ (Tốn)☱ (Đoài)Phong Trạch Trung Phu
☴ (Tốn)☲ (Ly)Phong Hỏa Gia Nhân
☴ (Tốn)☳ (Chấn)Phong Lôi Ích
☴ (Tốn)☴ (Tốn)Thuần Tốn
☴ (Tốn)☵ (Khảm)Phong Thủy Hoán
☴ (Tốn)☶ (Cấn)Phong Sơn Tiệm
☴ (Tốn)☷ (Khôn)Phong Địa Quan
☵ (Khảm)☰ (Càn)Thủy Thiên Nhu
☵ (Khảm)☱ (Đoài)Thủy Trạch Tiết
☵ (Khảm)☲ (Ly)Thủy Hỏa Ký Tế
☵ (Khảm)☳ (Chấn)Thủy Lôi Truân
☵ (Khảm)☴ (Tốn)Thủy Phong Tỉnh
☵ (Khảm)☵ (Khảm)Thuần Khảm
☵ (Khảm)☶ (Cấn)Thủy Sơn Kiển
☵ (Khảm)☷ (Khôn)Thủy Địa Tỷ
☷ (Khôn)☰ (Càn)Địa Thiên Thái
☷ (Khôn)☱ (Đoài)Địa Trạch Lâm
☷ (Khôn)☲ (Ly)Địa Hỏa Minh Di
☷ (Khôn)☳ (Chấn)Địa Lôi Phục
☷ (Khôn)☴ (Tốn)Địa Phong Thăng
☷ (Khôn)☵ (Khảm)Địa Thủy Sư
☷ (Khôn)☶ (Cấn)Địa Sơn Khiêm
☷ (Khôn)☷ (Khôn)Thuần Khôn
Last updated: December 14, 2024