Lập Quẻ Hữu Thường
Hướng Dẫn Lập Quẻ Kinh Dịch Theo Giờ Động Tâm
Giờ động tâm là thời điểm bạn khởi tâm để muốn biết về cát hung, kết quả của một sự việc hoặc tình trạng của một con người. Bất kỳ khi nào bạn có mong muốn tìm hiểu, thời điểm đó được gọi là giờ động tâm. Trong Kinh Dịch, giờ động tâm được sử dụng để lập quẻ, còn được gọi là lập quẻ theo Mai Hoa Dịch Số hoặc công thức hữu thường.
Trước khi đi vào ví dụ, cần nắm được:
Địa chi và số tương ứngĐịa chi | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tị | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số | 1 | 2 | 3 | 5 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Giờ | 11h-01h | 01h-03h | 03h-05h | 05h-07h | 07h-09h | 09h-11h | 11h-13h | 13h-15h | 15h-17h | 17h-19h | 19h-21h | 21h-23h |
Quẻ | ☰ | ☱ | ☲ | ☳ | ☴ | ☵ | ☶ | ☷ |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tên | Càn | Đoài | Ly | Chấn | Tốn | Khảm | Cấn | Khôn |
Số | 9-1 | 2 | 3 | 5 | 5 | 6 | 7 | 8-0 |
Ví dụ Lập Quẻ
- Thời điểm: 15:30, ngày 29 tháng 10 năm 2030 (âm lịch).
Bước 1: Tính Thượng Quái
- Công thức:
Năm + Tháng + Ngày, chia cho 8 lấy số dư
-
Dữ liệu:
- Năm: 2030 (Canh Tuất, số lý = 11).
- Tháng: 10.
- Ngày: 29.
Tổng: 11 + 10 + 29 = 50.
-
Tính toán:
50 ÷ 8 = 6 dư 2. -
Kết quả: Thượng quái = 2 (ứng với quẻ Đoài |
☱
).
Bước 2: Tính Hạ Quái
- Công thức:
Năm + Tháng + Ngày + Giờ, chia 8 lấy số dư
-
Giờ: 15:30 thuộc giờ Thân (15:00 - 17:00), số lý = 9.
Tổng: 50 (kết quả từ thượng quái) + 9 = 59.
-
Tính toán:
59 ÷ 8 = 7 dư 3. -
Kết quả: Hạ quái = 3 (ứng với quẻ Ly |
☲
).
Kết Quả Quẻ Chính
- Thượng quái: Đoài (2).
- Hạ quái: Ly (3).
- Tên quẻ: Trạch Hỏa Cách |
䷰
(tra lại bảng trong bài mờ đầu)
Bước 3: Lập Quẻ Hỗ
- Công thức:
Lấy hào 2, 3, 4 của quẻ chính làm hạ quái. Lấy hào 3, 4, 5 của quẻ chính làm thượng quái.
- Kết quả:
- Thượng quái: Càn |
☰
. - Hạ quái: Tốn |
☴
. - Tên quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu |
䷫
.
- Thượng quái: Càn |
Bước 4: Tính Hào Động
- Công thức:
Năm + Tháng + Ngày + Giờ, chia 6 lấy số dư
-
Tính toán:
59 ÷ 6 = 9 dư 5.
-
Kết quả: Hào động = 5.
-
Hào động biến: Hào 5 từ Dương biến thành Âm.
Kết Quả Quẻ Biến
- Quẻ biến: Lôi Hỏa Phong |
䷶
.
Tổng Kết
- Quẻ chính: Trạch Hỏa Cách |
䷰
- Quẻ hỗ: Thiên Phong Cấu |
䷫
- Quẻ biến: Lôi Hỏa Phong |
䷶